TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dòng biển ấm tiếng Trung là gì?

"dòng biển ấm" trong tiếng Trung là 暖流 (danh từ).

暖流 Danh từ

nuǎnliúHán Việt: NOÃN LƯU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dòng biển ấm

Xem đầy đủ từ "暖流": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Dòng biển ấm tiếng Trung là gì?

"dòng biển ấm" trong tiếng Trung là 暖流 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.