Dòng chảy không ngừng tiếng Trung là gì?
"dòng chảy không ngừng" trong tiếng Trung là 川流不息 (cụm từ), 源源不断 (động từ).
川流不息 Cụm từ
Hán Việt: XUYÊN LƯU BẤT TỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng chảy không ngừng (thành ngữ); dòng chảy không dứt
Xem đầy đủ từ "川流不息": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
源源不断 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
Xem đầy đủ từ "源源不断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Dòng chảy không ngừng tiếng Trung là gì?
"dòng chảy không ngừng" trong tiếng Trung là 川流不息 (cụm từ), 源源不断 (động từ).