TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dõi theo tiếng Trung là gì?

"dõi theo" trong tiếng Trung là 青睐 (động từ).

青睐 Động từ

qīnglài giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dõi theo

Xem đầy đủ từ "青睐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dõi theo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dõi theo tiếng Trung là gì?

"dõi theo" trong tiếng Trung là 青睐 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.