TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dũng cảm bước ra tiếng Trung là gì?

"dũng cảm bước ra" trong tiếng Trung là 挺身而出 (cụm từ).

挺身而出 Cụm từ

tǐngshēn'érchūHán Việt: ĐĨNH THÂN NHI XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dũng cảm bước ra

Xem đầy đủ từ "挺身而出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Dũng cảm bước ra tiếng Trung là gì?

"dũng cảm bước ra" trong tiếng Trung là 挺身而出 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.