Dưới da tiếng Trung là gì?
"dưới da" trong tiếng Trung là 皮下 (tính từ).
皮下 Tính từ
Hán Việt: BÌ HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưới da
Câu hỏi thường gặp
Dưới da tiếng Trung là gì?
"dưới da" trong tiếng Trung là 皮下 (tính từ).
"dưới da" trong tiếng Trung là 皮下 (tính từ).
Hán Việt: BÌ HẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưới da
"dưới da" trong tiếng Trung là 皮下 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.