Dầm tiếng Trung là gì?
"dầm" trong tiếng Trung là 横梁.
横梁
Hán Việt: HOÀNH LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dầm tiếng Trung là gì?
"dầm" trong tiếng Trung là 横梁.