TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

梁

liáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樑

Âm Hán Việt LƯƠNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lương

梁 nghĩa là xà nhà, dầm.

Nghĩa của 梁

liáng

LƯƠNG
  1. Xà nhà
  2. Dầm (cấu trúc)
  3. Cầu

liáng

LƯƠNGphồn thể 樑
  1. Biến thể của 梁 (liáng)

Liáng

LƯƠNGtên riêng
  1. Triều đại Liang (502-557)
  2. Hậu Lương (907-923)
  3. họ Họ Liáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 梁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 梁

Thành ngữ có 梁

  • 雕梁画栋 — Công trình được trang trí công phu
  • 逼上梁山 — Bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn
  • 顶梁柱 — Trụ cột
  • 偷梁换柱 — Lấy cắp xà và thay bằng cột
  • 余音绕梁 — Vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng ca vang vọng và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)
  • 悬梁刺股 — Học tập chăm chỉ và không mệt mỏi
  • 余响绕梁 — Vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân
  • 绕梁三日 — Vọng quanh xà nhà ba ngày (thành ngữ); fig. vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)

Câu hỏi thường gặp

梁 nghĩa là gì?

梁 (liáng, liáng) nghĩa là xà nhà, dầm.

梁 đọc thế nào?

梁 đọc là liáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 梁 là gì?

Âm Hán Việt của 梁 là "lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.