Dầm đá tiếng Trung là gì?
"dầm đá" trong tiếng Trung là 长石 (danh từ).
长石 Danh từ
Hán Việt: TRƯỜNG THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầm đá
Câu hỏi thường gặp
Dầm đá tiếng Trung là gì?
"dầm đá" trong tiếng Trung là 长石 (danh từ).
"dầm đá" trong tiếng Trung là 长石 (danh từ).
Hán Việt: TRƯỜNG THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dầm đá
"dầm đá" trong tiếng Trung là 长石 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.