Dị dạng tiếng Trung là gì?
"dị dạng" trong tiếng Trung là 畸形 (tính từ), 残废 (danh từ).
畸形 Tính từ
Hán Việt: CƠ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị biến dạng; dị dạng
残废 Danh từ
Hán Việt: TÀN PHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dị dạng
Câu hỏi thường gặp
Dị dạng tiếng Trung là gì?
"dị dạng" trong tiếng Trung là 畸形 (tính từ), 残废 (danh từ).