Dịch nhầy tiếng Trung là gì?
"dịch nhầy" trong tiếng Trung là 黏液 (danh từ).
黏液 Danh từ
Hán Việt: NIÊM DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dịch nhầy
Câu hỏi thường gặp
Dịch nhầy tiếng Trung là gì?
"dịch nhầy" trong tiếng Trung là 黏液 (danh từ).
"dịch nhầy" trong tiếng Trung là 黏液 (danh từ).
Hán Việt: NIÊM DỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dịch nhầy
"dịch nhầy" trong tiếng Trung là 黏液 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.