Dời đô tiếng Trung là gì?
"dời đô" trong tiếng Trung là 迁都 (động từ).
迁都 Động từ
Hán Việt: THIÊN ĐÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dời đô
Câu hỏi thường gặp
Dời đô tiếng Trung là gì?
"dời đô" trong tiếng Trung là 迁都 (động từ).
"dời đô" trong tiếng Trung là 迁都 (động từ).
Hán Việt: THIÊN ĐÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dời đô
"dời đô" trong tiếng Trung là 迁都 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.