Dụng cụ đá tiếng Trung là gì?
"dụng cụ đá" trong tiếng Trung là 石器 (danh từ).
石器 Danh từ
Hán Việt: THẠCH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ đá
Câu hỏi thường gặp
Dụng cụ đá tiếng Trung là gì?
"dụng cụ đá" trong tiếng Trung là 石器 (danh từ).
"dụng cụ đá" trong tiếng Trung là 石器 (danh từ).
Hán Việt: THẠCH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dụng cụ đá
"dụng cụ đá" trong tiếng Trung là 石器 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.