Dụng cụ nông nghiệp tiếng Trung là gì?
"dụng cụ nông nghiệp" trong tiếng Trung là 农具 (danh từ).
农具 Danh từ
Hán Việt: NÔNG CỤ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Dụng cụ nông nghiệp
Câu hỏi thường gặp
Dụng cụ nông nghiệp tiếng Trung là gì?
"dụng cụ nông nghiệp" trong tiếng Trung là 农具 (danh từ).