Da cừu tiếng Trung là gì?
"da cừu" trong tiếng Trung là 羊皮 (danh từ).
羊皮 Danh từ
Hán Việt: DƯƠNG BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da cừu
Câu hỏi thường gặp
Da cừu tiếng Trung là gì?
"da cừu" trong tiếng Trung là 羊皮 (danh từ).
"da cừu" trong tiếng Trung là 羊皮 (danh từ).
Hán Việt: DƯƠNG BÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Da cừu
"da cừu" trong tiếng Trung là 羊皮 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.