Diều tiếng Trung là gì?
"diều" trong tiếng Trung là 风筝 (danh từ).
风筝 Danh từ
Hán Việt: PHONG TRANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diều
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "diều" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Diều tiếng Trung là gì?
"diều" trong tiếng Trung là 风筝 (danh từ).