TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Diện tích tiếng Trung là gì?

"diện tích" trong tiếng Trung là 面积 (danh từ).

面积 Danh từ

miànjīHán Việt: DIỆN TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diện tích (của sàn, mảnh đất, v.v.)

  • 海龙公式说明了三角形的面积如何表示为其边长的函数。 Công thức Heron cho thấy rằng diện tích của một tam giác có thể được biểu diễn bằng một hàm các cạnh của tam giác đó.

Xem đầy đủ từ "面积": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Diện tích tiếng Trung là gì?

"diện tích" trong tiếng Trung là 面积 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.