Diệt trừ tiếng Trung là gì?
"diệt trừ" trong tiếng Trung là 扑灭 (động từ).
扑灭 Động từ
Hán Việt: PHỐC DIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diệt trừ
Câu hỏi thường gặp
Diệt trừ tiếng Trung là gì?
"diệt trừ" trong tiếng Trung là 扑灭 (động từ).
"diệt trừ" trong tiếng Trung là 扑灭 (động từ).
Hán Việt: PHỐC DIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Diệt trừ
"diệt trừ" trong tiếng Trung là 扑灭 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.