Di chứng tiếng Trung là gì?
"di chứng" trong tiếng Trung là 后遗症 (danh từ).
后遗症 Danh từ
Hán Việt: HẬU DI CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di chứng
Câu hỏi thường gặp
Di chứng tiếng Trung là gì?
"di chứng" trong tiếng Trung là 后遗症 (danh từ).
"di chứng" trong tiếng Trung là 后遗症 (danh từ).
Hán Việt: HẬU DI CHỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Di chứng
"di chứng" trong tiếng Trung là 后遗症 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.