Duyệt xét tiếng Trung là gì?
"duyệt xét" trong tiếng Trung là 检阅 (động từ).
检阅 Động từ
Hán Việt: KIỂM DUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyệt xét
Câu hỏi thường gặp
Duyệt xét tiếng Trung là gì?
"duyệt xét" trong tiếng Trung là 检阅 (động từ).
"duyệt xét" trong tiếng Trung là 检阅 (động từ).
Hán Việt: KIỂM DUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyệt xét
"duyệt xét" trong tiếng Trung là 检阅 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.