Eo biển tiếng Trung là gì?
"eo biển" trong tiếng Trung là 海峡 (danh từ), 澳.
海峡 Danh từ
Hán Việt: HẢI HIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Eo biển; kênh
澳
Hán Việt: ÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vịnh sâu; eo biển; cảng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "eo biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Eo biển tiếng Trung là gì?
"eo biển" trong tiếng Trung là 海峡 (danh từ), 澳.