Gây ồn tiếng Trung là gì?
"gây ồn" trong tiếng Trung là 喧闹 (tính từ).
喧闹 Tính từ
Hán Việt: HUYÊN NÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây ồn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gây ồn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gây ồn tiếng Trung là gì?
"gây ồn" trong tiếng Trung là 喧闹 (tính từ).