Gây tê tiếng Trung là gì?
"gây tê" trong tiếng Trung là 麻醉 (động từ).
麻醉 Động từ
Hán Việt: MA TÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây tê
Câu hỏi thường gặp
Gây tê tiếng Trung là gì?
"gây tê" trong tiếng Trung là 麻醉 (động từ).
"gây tê" trong tiếng Trung là 麻醉 (động từ).
Hán Việt: MA TÚY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây tê
"gây tê" trong tiếng Trung là 麻醉 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.