麻醉
giọng máy của trình duyệt
麻醉 nghĩa là gây tê, gây mê, làm hư hỏng.
Nghĩa của 麻醉
mázuì
MA TÚYĐộng từ- Gây tê
- Gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)
Từ ghép có 麻醉
Câu hỏi thường gặp
麻醉 nghĩa là gì?
麻醉 (mázuì) nghĩa là gây tê, gây mê, làm hư hỏng.
麻醉 đọc thế nào?
麻醉 đọc là mázuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 麻醉 là gì?
Âm Hán Việt của 麻醉 là "ma túy".