TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

麻醉

mázuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA TÚY

麻醉 nghĩa là gây tê, gây mê, làm hư hỏng.

Nghĩa của 麻醉

mázuì

MA TÚYĐộng từ
  1. Gây tê
  2. Gây mê; (ví) làm hư hỏng (tâm trí ai đó); làm suy nhược; làm tê liệt tâm trí (để trốn tránh thực tế khắc nghiệt)

Từ ghép có 麻醉

Câu hỏi thường gặp

麻醉 nghĩa là gì?

麻醉 (mázuì) nghĩa là gây tê, gây mê, làm hư hỏng.

麻醉 đọc thế nào?

麻醉 đọc là mázuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 麻醉 là gì?

Âm Hán Việt của 麻醉 là "ma túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.