TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gãi tiếng Trung là gì?

"gãi" trong tiếng Trung là 挠 (động từ), 搔.

挠 Động từ

náoHán Việt: NẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gãi

Xem đầy đủ từ "挠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

搔

sāo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gãi

Xem đầy đủ từ "搔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Gãi tiếng Trung là gì?

"gãi" trong tiếng Trung là 挠 (động từ), 搔.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.