Góc khuất tiếng Trung là gì?
"góc khuất" trong tiếng Trung là 角落 (danh từ).
角落 Danh từ
Hán Việt: GIÁC LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Góc khuất; góc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "góc khuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Góc khuất tiếng Trung là gì?
"góc khuất" trong tiếng Trung là 角落 (danh từ).