Gạo nếp tiếng Trung là gì?
"gạo nếp" trong tiếng Trung là 糯米 (danh từ), 糯.
糯米 Danh từ
Hán Việt: NỌA MỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạo nếp (Oryza sativa var. glutinosa)
糯
Hán Việt: NỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạo nếp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gạo nếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gạo nếp tiếng Trung là gì?
"gạo nếp" trong tiếng Trung là 糯米 (danh từ), 糯.