Gấu trúc tiếng Trung là gì?
"gấu trúc" trong tiếng Trung là 熊猫 (danh từ).
熊猫 Danh từ
Hán Việt: HÙNG MIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu trúc
Câu hỏi thường gặp
Gấu trúc tiếng Trung là gì?
"gấu trúc" trong tiếng Trung là 熊猫 (danh từ).
"gấu trúc" trong tiếng Trung là 熊猫 (danh từ).
Hán Việt: HÙNG MIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gấu trúc
"gấu trúc" trong tiếng Trung là 熊猫 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.