Gần chết tiếng Trung là gì?
"gần chết" trong tiếng Trung là 垂危 (động từ).
垂危 Động từ
Hán Việt: THÙY NGUY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần chết
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gần chết tiếng Trung là gì?
"gần chết" trong tiếng Trung là 垂危 (động từ).