Gầy và yếu tiếng Trung là gì?
"gầy và yếu" trong tiếng Trung là 瘦弱 (tính từ).
瘦弱 Tính từ
Hán Việt: SẤU NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy và yếu
Câu hỏi thường gặp
Gầy và yếu tiếng Trung là gì?
"gầy và yếu" trong tiếng Trung là 瘦弱 (tính từ).
"gầy và yếu" trong tiếng Trung là 瘦弱 (tính từ).
Hán Việt: SẤU NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gầy và yếu
"gầy và yếu" trong tiếng Trung là 瘦弱 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.