TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

瘦弱

shòuruò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SẤU NHƯỢC

瘦弱 nghĩa là gầy và yếu.

Nghĩa của 瘦弱

shòuruò

SẤU NHƯỢCTính từ
  1. Gầy và yếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 瘦弱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

瘦弱 nghĩa là gì?

瘦弱 (shòuruò) nghĩa là gầy và yếu.

瘦弱 đọc thế nào?

瘦弱 đọc là shòuruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 瘦弱 là gì?

Âm Hán Việt của 瘦弱 là "sấu nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.