TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gắn bó lưu luyến tiếng Trung là gì?

"gắn bó lưu luyến" trong tiếng Trung là 依恋 (động từ).

依恋 Động từ

yīliànHán Việt: Y LUYẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gắn bó lưu luyến; không muốn rời xa; bám víu

Xem đầy đủ từ "依恋": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Gắn bó lưu luyến tiếng Trung là gì?

"gắn bó lưu luyến" trong tiếng Trung là 依恋 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.