Gặp lại tiếng Trung là gì?
"gặp lại" trong tiếng Trung là 重逢 (động từ).
重逢 Động từ
Hán Việt: TRÙNG PHÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp lại
Câu hỏi thường gặp
Gặp lại tiếng Trung là gì?
"gặp lại" trong tiếng Trung là 重逢 (động từ).
"gặp lại" trong tiếng Trung là 重逢 (động từ).
Hán Việt: TRÙNG PHÙNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gặp lại
"gặp lại" trong tiếng Trung là 重逢 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.