Gọn ghẽ tiếng Trung là gì?
"gọn ghẽ" trong tiếng Trung là 紧凑 (tính từ).
紧凑 Tính từ
Hán Việt: KHẨN THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọn ghẽ
Câu hỏi thường gặp
Gọn ghẽ tiếng Trung là gì?
"gọn ghẽ" trong tiếng Trung là 紧凑 (tính từ).
"gọn ghẽ" trong tiếng Trung là 紧凑 (tính từ).
Hán Việt: KHẨN THẤU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gọn ghẽ
"gọn ghẽ" trong tiếng Trung là 紧凑 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.