TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

紧凑

jǐncòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 緊湊

Âm Hán Việt KHẨN THẤU

紧凑 nghĩa là gọn ghẽ, súc tích.

Nghĩa của 紧凑

jǐncòu

KHẨN THẤUTính từphồn thể 緊湊
  1. Gọn ghẽ
  2. Súc tích
  3. Chặt chẽ (lịch trình)

Câu hỏi thường gặp

紧凑 nghĩa là gì?

紧凑 (jǐncòu) nghĩa là gọn ghẽ, súc tích.

紧凑 đọc thế nào?

紧凑 đọc là jǐncòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 紧凑 là gì?

Âm Hán Việt của 紧凑 là "khẩn thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.