Gửi giữ tiếng Trung là gì?
"gửi giữ" trong tiếng Trung là 寄存 (động từ).
寄存 Động từ
Hán Việt: KÝ TỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi giữ
Câu hỏi thường gặp
Gửi giữ tiếng Trung là gì?
"gửi giữ" trong tiếng Trung là 寄存 (động từ).
"gửi giữ" trong tiếng Trung là 寄存 (động từ).
Hán Việt: KÝ TỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gửi giữ
"gửi giữ" trong tiếng Trung là 寄存 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.