Gan dạ tiếng Trung là gì?
"gan dạ" trong tiếng Trung là 胆大 (tính từ).
胆大 Tính từ
Hán Việt: ĐẢM ĐẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gan dạ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gan dạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gan dạ tiếng Trung là gì?
"gan dạ" trong tiếng Trung là 胆大 (tính từ).