TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

英勇

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yīngyǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ANH DŨNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “anh dũng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

英勇 nghĩa là anh dũng, gan dạ.

Nghĩa của 英勇

yīngyǒng

ANH DŨNGTính từ
  1. Anh dũng
  2. Gan dạ
  3. Dũng cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 英勇

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

英勇 nghĩa là gì?

英勇 (yīngyǒng) nghĩa là anh dũng, gan dạ.

英勇 đọc thế nào?

英勇 đọc là yīngyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 英勇 là gì?

Âm Hán Việt của 英勇 là "anh dũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.