Ganh tị tiếng Trung là gì?
"ganh tị" trong tiếng Trung là 羡慕 (động từ).
羡慕 Động từ
Hán Việt: TIỆN MỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ganh tị
Câu hỏi thường gặp
Ganh tị tiếng Trung là gì?
"ganh tị" trong tiếng Trung là 羡慕 (động từ).
"ganh tị" trong tiếng Trung là 羡慕 (động từ).
Hán Việt: TIỆN MỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ganh tị
"ganh tị" trong tiếng Trung là 羡慕 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.