TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羡慕

xiànmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羨慕

Âm Hán Việt TIỆN MỘ

羡慕 nghĩa là ganh tị, ngưỡng mộ.

Nghĩa của 羡慕

xiànmù

TIỆN MỘĐộng từphồn thể 羨慕
  1. Ganh tị
  2. Ngưỡng mộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羡慕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

羡慕 nghĩa là gì?

羡慕 (xiànmù) nghĩa là ganh tị, ngưỡng mộ.

羡慕 đọc thế nào?

羡慕 đọc là xiànmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 羡慕 là gì?

Âm Hán Việt của 羡慕 là "tiện mộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.