Ghép cành tiếng Trung là gì?
"ghép cành" trong tiếng Trung là 嫁接 (động từ).
嫁接 Động từ
Hán Việt: GIÁ TIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghép cành (vào gốc ghép)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghép cành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ghép cành tiếng Trung là gì?
"ghép cành" trong tiếng Trung là 嫁接 (động từ).