Ghế tiếng Trung là gì?
"ghế" trong tiếng Trung là 椅子 (danh từ), 椅.
椅子 Danh từ
Hán Việt: Ỷ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế
- 既然买了桌子就一并把椅子也买了吧。 Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.
- 再拿两三把椅子来吧。 Mang thêm hai cái ghế nữa.
椅
Hán Việt: Ỷ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ghế tiếng Trung là gì?
"ghế" trong tiếng Trung là 椅子 (danh từ), 椅.