Giá điện tiếng Trung là gì?
"giá điện" trong tiếng Trung là 电价 (danh từ).
电价 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆN GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá điện
Câu hỏi thường gặp
Giá điện tiếng Trung là gì?
"giá điện" trong tiếng Trung là 电价 (danh từ).
"giá điện" trong tiếng Trung là 电价 (danh từ).
Hán Việt: ĐIỆN GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá điện
"giá điện" trong tiếng Trung là 电价 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.