Giá sách tiếng Trung là gì?
"giá sách" trong tiếng Trung là 书架 (danh từ).
书架 Danh từ
Hán Việt: THƯ GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá sách
Câu hỏi thường gặp
Giá sách tiếng Trung là gì?
"giá sách" trong tiếng Trung là 书架 (danh từ).
"giá sách" trong tiếng Trung là 书架 (danh từ).
Hán Việt: THƯ GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá sách
"giá sách" trong tiếng Trung là 书架 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.