Giá trị trung bình tiếng Trung là gì?
"giá trị trung bình" trong tiếng Trung là 平均值 (danh từ).
平均值 Danh từ
Hán Việt: BÌNH QUÂN TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giá trị trung bình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giá trị trung bình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giá trị trung bình tiếng Trung là gì?
"giá trị trung bình" trong tiếng Trung là 平均值 (danh từ).