TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giám khảo tiếng Trung là gì?

"giám khảo" trong tiếng Trung là 考官 (danh từ).

考官 Danh từ

kǎoguānHán Việt: KHẢO QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giám khảo

Xem đầy đủ từ "考官": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giám khảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giám khảo tiếng Trung là gì?

"giám khảo" trong tiếng Trung là 考官 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.