Giám khảo tiếng Trung là gì?
"giám khảo" trong tiếng Trung là 考官 (danh từ).
考官 Danh từ
Hán Việt: KHẢO QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giám khảo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giám khảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giám khảo tiếng Trung là gì?
"giám khảo" trong tiếng Trung là 考官 (danh từ).