Giáo xứ tiếng Trung là gì?
"giáo xứ" trong tiếng Trung là 教区 (danh từ).
教区 Danh từ
Hán Việt: GIÁO KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo xứ
Câu hỏi thường gặp
Giáo xứ tiếng Trung là gì?
"giáo xứ" trong tiếng Trung là 教区 (danh từ).
"giáo xứ" trong tiếng Trung là 教区 (danh từ).
Hán Việt: GIÁO KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo xứ
"giáo xứ" trong tiếng Trung là 教区 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.