TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

教区

jiàoqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 教區

Âm Hán Việt GIÁO KHU

教区 nghĩa là giáo xứ.

Nghĩa của 教区

jiàoqū

GIÁO KHUDanh từphồn thể 教區
  1. Giáo xứ

Câu hỏi thường gặp

教区 nghĩa là gì?

教区 (jiàoqū) nghĩa là giáo xứ.

教区 đọc thế nào?

教区 đọc là jiàoqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 教区 là gì?

Âm Hán Việt của 教区 là "giáo khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.