Giáp sắt tiếng Trung là gì?
"giáp sắt" trong tiếng Trung là 铁甲 (danh từ).
铁甲 Danh từ
Hán Việt: THIẾT GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáp sắt
Câu hỏi thường gặp
Giáp sắt tiếng Trung là gì?
"giáp sắt" trong tiếng Trung là 铁甲 (danh từ).
"giáp sắt" trong tiếng Trung là 铁甲 (danh từ).
Hán Việt: THIẾT GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáp sắt
"giáp sắt" trong tiếng Trung là 铁甲 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.