TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁甲

tiějiǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵甲

Âm Hán Việt THIẾT GIÁP

铁甲 nghĩa là giáp sắt, áo giáp.

Nghĩa của 铁甲

tiějiǎ

THIẾT GIÁPDanh từ, Tên riêngphồn thể 鐵甲
  1. Giáp sắt
  2. Áo giáp
  3. Giáp trụ

Từ ghép có 铁甲

Câu hỏi thường gặp

铁甲 nghĩa là gì?

铁甲 (tiějiǎ) nghĩa là giáp sắt, áo giáp.

铁甲 đọc thế nào?

铁甲 đọc là tiějiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁甲 là gì?

Âm Hán Việt của 铁甲 là "thiết giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.