Giê-su tiếng Trung là gì?
"giê-su" trong tiếng Trung là 主 (danh từ), 耶稣 (tên riêng), 耶稣基督 (tên riêng).
主 Danh từ
Hán Việt: CHỦ giọng máy của trình duyệt
耶稣 Tên riêng
Hán Việt: GIA TÔ giọng máy của trình duyệt
耶稣基督 Tên riêng
Hán Việt: GIA TÔ CƠ ĐỐC giọng máy của trình duyệt
Xem đầy đủ từ "耶稣基督": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Giê-su tiếng Trung là gì?
"giê-su" trong tiếng Trung là 主 (danh từ), 耶稣 (tên riêng), 耶稣基督 (tên riêng).