TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giê-su tiếng Trung là gì?

"giê-su" trong tiếng Trung là 主 (danh từ), 耶稣 (tên riêng), 耶稣基督 (tên riêng).

主 Danh từ

zhǔHán Việt: CHỦ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "主": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

耶稣 Tên riêng

YēsūHán Việt: GIA TÔ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "耶稣": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

耶稣基督 Tên riêng

Yēsū JīdūHán Việt: GIA TÔ CƠ ĐỐC giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "耶稣基督": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Giê-su tiếng Trung là gì?

"giê-su" trong tiếng Trung là 主 (danh từ), 耶稣 (tên riêng), 耶稣基督 (tên riêng).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.